Nhu cầu đầu tư, xây dựng sân bóng đá trở thành xu hướng hấp dẫn, bởi mang lại hiệu quả cao trong kinh doanh. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả kinh tế, tiết kiệm, đầu tư đúng, đủ, thì việc lựa chọn thương hiệu, đơn vị cung cấp phù hợp là yếu tố then chốt. Và trong số đó nắm rõ bảng báo giá cỏ nhân tạo sân bóng đá của các hãng là điều hết sức quan trọng để làm tham chiếu trong quá trình lựa chọn.
Thấu hiểu những khó khăn đó, SSGRASS gửi đến bạn thông tin chi tiết về các thương hiệu cỏ nhân tạo uy tín, bảng giá cập nhật 2026 và hướng dẫn lựa chọn loại cỏ phù hợp với nhu cầu sử dụng.

- Dự toán thi công sân bóng cỏ nhân tạo 2025
- Kế hoạch kinh doanh sân cỏ mini
- Chi phí 1m2 cỏ nhân tạo bao nhiêu tiền?
- Tổng kho chuyên bán cỏ nhân tạo sân bóng
+3 hãng sản xuất cỏ nhân tạo sân bóng đá uy tín
1. CCGRASS – FIFA khuyên dùng
Một trong những nhà sản xuất nổi tiếng trên toàn thế giới là CCGRASS – nhà sản xuất cỏ nhân tạo hàng đầu thế giới, được FIFA chứng nhận.
Các sản phẩm nổi bật với độ bền cao, khả năng chống tia UV tốt và thiết kế sợi cỏ đa dạng (kim cương, gân, 2 gân…), phù hợp với nhiều loại hình kinh doanh, thể thao.
Từ thực tế chứng minh đối với nuhững công trình chúng tôi đã thi công, quý anh chị nên cân nhắc lựa chọn bởi với cùng 1 mức giá, 1 thông số nhưng độ bền của hãng vượt trội, cộng cỏ chắc chắn không bị đứt gãy trong quá trình sử dụng

2. Bellinturf – Chất lượng, giá tốt
Bellinturf là thương hiệu cỏ nhân tạo từ Trung Quốc, khá nổi tiếng nội địa, mới gia nhập thị trường nước ta hiện nay, cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn FIFA.
Công ty có nhà máy sản xuất tại Tây Ninh, giúp khách hàng trong nước tiếp cận nguồn hàng hóa có mức giá rẻ, phù hợp với nhiều nhu cầu từ tập luyện đến thi đấu chuyên nghiệp.

>> Thảm cỏ nhân tạo sân bóng giá rẻ bao nhiêu tiền? <<
3. AVG – Thương hiệu phổ biến
Thương hiệu tiếp đến mà quý chủ đầu tư có thể quan tâm là AVG một thương hiệu giá bình dân, mới gia nhập ở nước ta, theo thông báo trên website hãng, thì cỏ được sử dụng trong nhiều sự kiện thể thao quốc tế như Thế vận hội Olympic Bắc Kinh 2008, Đại hội thể thao châu Á 2010. Sản phẩm của AVG đạt chứng nhận quốc tế như CE, ISO9001, ISO14001, SGS

| Tham khảo cấu tạo và cách đầu tư sân bóng đá |
Bảng báo giá thảm cỏ nhân tạo sân bóng đá các dòng nổi bật
Dưới đây là tổng hợp các bảng báo giá cỏ dành cho sân bóng đá, sử dụng rộng rãi trong những năm qua, một số mẫu có thể thay đổi, giá bán tại kho Hà Nội và Hồ Chí Minh, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tại những tỉnh thành khác:
| Loại cỏ | Thông số | Hãng sản xuất | Giá bán |
| Max-eco | – Chiều cao: 50mm | CCGRASS | 100 – 140.000đ/m² |
| – Dtex: 8000 | |||
| – Khoảng cách hàng: 3/8 inch | |||
| – Sợi gân (3 sợi), 8 sợi/cụm | |||
| – Số mũi: 130/m | |||
| – 3 lớp đế (PP + PE + NET) | |||
| – Màu: 2 xanh đậm + 2 xanh non | |||
| – Xuất xứ: Trung Quốc | |||
| STEMGRASS | – Chiều cao: 50mm | CCGRASS | 90 – 125.000đ/m² |
| – Dtex: 8800 | |||
| – Khoảng cách hàng: 5/8 inch | |||
| – Sợi gân, 8 sợi/cụm | |||
| – Số mũi: 130/m | |||
| – 3 lớp đế (2PP + NET) | |||
| – Màu: 2 xanh đậm + 2 xanh non | |||
| – Bảo hành: 5 năm | |||
| STEMGRASS-12 | – Chiều cao: 50mm | CCGRASS | 95 – 135.000đ/m² |
| – Dtex: 12000 | |||
| – Khoảng cách hàng: 5/8 inch | |||
| – Sợi gân, 12 sợi/cụm | |||
| – Số mũi: 130/m | |||
| – 3 lớp đế (PP + PE + NET) | |||
| – Màu: 2 xanh đậm + 2 xanh non | |||
| – Bảo hành: 5 năm | |||
| VFC8S3 | – Chiều cao: 50mm | CCGRASS | 120 – 150.000đ/m² |
| – Dtex: 8800 | |||
| – Khoảng cách hàng: 3/8 inch | |||
| – 8 sợi/cụm | |||
| – Số mũi: 130/m | |||
| – 3 lớp đế | |||
| – Màu: xanh đậm + xanh nhạt | |||
| – Mật độ: 13.650 mũi/m² | |||
| – Xuất xứ: Trung Quốc | |||
| VFAD2Z | – Chiều cao: 50mm | AVG | 120 – 155.000đ/m² |
| – Dtex: 8000 | |||
| – Khoảng cách hàng: 3/8 inch | |||
| – 8 sợi/cụm | |||
| – Số mũi: 130/m | |||
| – 2 lớp đế | |||
| – Màu: xanh đậm + xanh nhạt | |||
| – Mật độ: 13.650 mũi/m² | |||
| – Bảo hành: 5 năm | |||
| Cỏ nhân tạo AVG | – Chiều cao: 50mm | AVG | 120 – 148.000đ/m² |
| – Dtex: 8000 | |||
| – Khoảng cách hàng: 3/8 inch | |||
| – 8 sợi/cụm | |||
| – Số mũi: 130/m | |||
| – 2 lớp đế | |||
| – Màu: xanh đậm + xanh nhạt | |||
| – Mật độ: 13.650 mũi/m² | |||
| – Bảo hành: 5 năm | |||
| Bellinturf Sợi Kim Cương | – Chiều cao: 50mm | Bellinturf | 95.000–105.000đ/m² |
| – Sợi kim cương bền bỉ | |||
| – Có 2 tùy chọn: 8 hoặc 12 sợi/cụm | |||
| – Chống cháy, chống mài mòn | |||
| – Độ bền trên 5 năm | |||
| – Chuẩn FIFA | |||
| Bellin-Hero | – Chiều cao: 45mm | Bellinturf | Liên hệ |
| – Mật độ sợi: 18.000 | |||
| – Sợi L4 | |||
| – Đạt chứng nhận FIFA & FIFA Pro | |||
| – Tái chế 100% | |||
| – Hiệu suất ổn định sau 60.000 chu kỳ Lisport XL | |||
| Bellin-DreamSBR | – Chiều cao: 50mm | Bellinturf | Liên hệ |
| – Mật độ sợi: 17.000 | |||
| – Kiểu sợi: Dream | |||
| – Giữ hiệu suất cao sau sử dụng | |||
| – Đàn hồi tốt | |||
| – Sợi đứng thẳng trở lại sau thi đấu | |||
| Bellin-Dual | – Chiều cao: 50mm | Bellinturf | Liên hệ |
| – Mật độ sợi: 13.670 | |||
| – Kiểu sợi: L10+SJ (sợi hỗn hợp công nghệ cao) | |||
| – Đạt FIFA & FIFA Pro | |||
| – Phục hồi và chống mài mòn cao |
>> Địa chỉ kho mua cỏ nhân tạo sân bóng đá giá sỉ cho thợ <<
Hướng dẫn lựa chọn thảm cỏ nhân tạo sân bóng đá
Để giúp bạn lựa chọn những dòng sản phẩm phù hợp theo từng hạng mục, dưới đây là kinh nghiệm trong rất nhiều dự án đã triển khai, qua đó hy vọng giúp chủ đầu tư có quyết định đúng nhé:
1. Xác định kế hoạch thời gian đầu tư
Bước này khá quan trọng vì quyết định đến chất lượng vật tư lựa chọn, thường phù hợp kinh doanh ngắn hạn:
- Thu hồi vốn nhanh (2–3 năm): Chọn các loại cỏ có giá thành thấp nhưng vẫn đảm bảo về độ dày, êm của sân,(loại cỏ chú trọng về mặt cỏ) phù hợp với sân bóng phong trào, trường học hoặc sân bóng mini. => tham khảo dòng cỏ của AVG hoặc Bellintuft
- Đầu tư dài hạn (5–7 năm): Ưu tiên các loại cỏ cao cấp với độ bền cao, đạt tiêu chuẩn FIFA, phù hợp với sân bóng chuyên nghiệp hoặc kinh doanh lâu dài => Tham khảo dòng cỏ nhân tạo CCGRASS 12 mũi (Dtex >12000)

2. Chọn theo thông số kỹ thuật
- Dtex: Thể hiện độ dày, êm ái của mặt cỏ, – chỉ số đo trọng lượng sợi cỏ trên 10.000m, Dtex cao hơn đồng nghĩa với sợi cỏ dày và bền hơn.
- Khoảng cách hàng (Gauge): Khoảng cách giữa hai hàng cỏ, thường là 3/8 inch hoặc 5/8 inch. Nếu bạn cần loại cỏ dày, mịn thì nên dùng loại <3/8 inch, – Khoảng cách nhỏ hơn cho mật độ cỏ dày hơn.
- Số mũi khâu (Stitch Rate): Số mũi khâu trên mỗi mét dài. Số mũi khâu cao hơn giúp thảm cỏ chắc chắn, độ dày, êm ái hơn
- Số lớp đế (Backing): Thường là 2 hoặc 3 lớp, lớp đế cấu tạo tốt giúp độ bền cao, vận hành lâu dài
3. Lựa chọn theo loại hình kinh doanh sân bóng
Yếu tố tương tự như thời gian kinh doanh, quyết định đến 1 báo giá cỏ nhân tạo sân bóng đá phù hợp hay không là loại hình kinh doanh, về cơ bản như sau:
- Sân bóng phong trào, giao lưu, hay trong trường học: Chọn loại cỏ có thông số kỹ thuật vừa phải, giá thành hợp lý.
- Sân bóng chuyên nghiệp, thi đấu: Ưu tiên các loại cỏ đạt tiêu chuẩn FIFA, độ dày, detex >12000, có độ bền cao và cảm giác êm và chơi bóng tốt.
- Sân bóng kinh doanh: Tùy vào thời gian thu hồi, nhưng nên chọn dòng cỏ có mũi khâu dày, đế 3 lớp để thu hút người chơi, tạo nên sự khác biệt

Trên đây là tổng hợp báo giá cỏ nhân tạo sân bóng đá phổ biến, được dùng nhiều trong các loại hình kinh doanh, cùng với đó là cách lựa chọn 1 dòng tốt , phù hợp với sân của mình, hy vọng bài viết trên là sự tham khảo hữu ích đến dự án, công trình sắp tới nhé.
Liên hệ sỉ và lẻ cỏ nhân tạo sân vườn
- Trụ sở : 203A Võ Thị Sáu, Xuân Hòa, TP.HCM
- Kho hàng Miền Nam: 1372 Lê Đức Thọ, P.An Hội Đông, TPHCM
- Kho hàng Miền Bắc: Biệt Thự BT8, KĐT Việt Hưng, P. Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng Miền Trung: 71 Thanh Tịnh, Thanh Khê, Đà Nẵng
- Hotline: 0856.190078
