Để 1 dự án đầu tư sân bóng hiệu quả, phù hợp và thu hồi vốn nhanh việc hiểu rõ giá cỏ nhân tạo sân bóng đá là khâu chuẩn bị không thể thiếu, nó quyết định đến phần lớn sự hoàn thiện, đáp ứng nhu cầu của sân. Tùy theo từng nhu cầu sử dụng thực tế, loại sân và hạn mức đầu tư, từ đó bạn sẽ chọn được loại cỏ phù hợp cả về chất lượng lẫn chi phí.
Để hiểu rõ hơn về từng loại, từng nhu cầu, cùng xem ngay bảng giá các dòng thảm cỏ cho sân bóng đá mới nhất, từ đó chọn lựa phù hợp với dự án đầu tư của mình nhé
- Giá làm 1 sân bóng đá là bao nhiêu?
- Tổng kho bán thảm cỏ nhân tạo sân bóng đá
- Các chi phí để làm sân bóng đá cỏ nhân tạo
- Kích thước 1 sân bóng tiêu chuẩn là bao nhiêu?
- Những lưu ý khi kinh doanh sân bóng cỏ nhân tạo
- 1m2 cỏ nhân tạo sân bóng giá bao nhiêu?
Bảng báo giá thảm cỏ nhân tạo sân bóng đá
Bảng báo giá thảm cỏ nhân tạo cho sân bóng đá mới nhất được sử dụng phổ biến từ các công trình công cộng, sân chơi, tập luyện đến các dự án đầu tư lớn, chuyên nghiệp, thi đấu…
| Tên sản phẩm | Chiều cao sợi | Dtex | Khoảng cách hàng | Số mũi/m | Đế cỏ | Bảo hành | Giá bán |
| CCGRASS TURBO | 50mm | 8000 | 5/8 inch | 160 | 2 lớp PP | 5 năm | 90 – 106,000đ/m² |
| CCGRASS PRIME | 50mm | 8800 | 5/8 inch | 160 | 3 lớp PP | 5 năm | 100 – 120,000đ/m² |
| STEMGRASS | 50mm | 8800 | 5/8 inch | 160 | 3 lớp PP | 5 năm | 100 – 130,000đ/m² |
| DIAMOND | 50mm | 8800 | 1/2 inch | 130 | 3 lớp PP | 6 năm | 105 – 135,000đ/m² |
| ULTRASPORT B08 | 50mm | 12000 | 3/8 inch | 130 | 3 lớp PP | 7 năm | 120 – 150,000đ/m² |
| MAX ECO | 50mm | 12000 | 3/8 inch | 130 | 3 lớp PP | 7 năm | 125 – 155,000đ/m² |
| SUPER B 17000D | 50mm | 17000 | 5/8 inch | 130 | PU 2 lớp | 12 năm | 180 – 200,000đ/m² |
| KUNLUN SPORT PRO | 50mm | 10000 | 5/8 inch | 160 | 3 lớp PP | 6 năm | 130 – 140,000đ/m² |
| EXCEL TURF ELITE | 50mm | 11000 | 5/8 inch | 160 | PU 2 lớp | 10 năm | 160 – 175,000đ/m² |
| JIANGSU ACEGRASS | 50mm | 8000 | 3/8 inch | 130 | 3 lớp PP | 8 năm | 130 – 145,000đ/m² |
| VHT SPORT G20 | 50mm | 8000 | 5/8 inch | 160 | 2 lớp PP | 4 năm | 100 – 112,000đ/m² |
| VHT SPORT G25 | 50mm | 8800 | 5/8 inch | 160 | 3 lớp PP | 6 năm | 100 – 128,000đ/m² |
| VHT SPORT B09 | 50mm | 10000 | 3/8 inch | 130 | PU 2 lớp | 10 năm | 160 – 185,000đ/m² |
Lưu ý: Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển, thi công, bảng giá mang tính chất tham khảo, bạn có thể liên hệ hotline: 085.190078 để được tư vấn rõ theo từng dự án nhé
>> Mua cỏ nhân tạo sân bóng đá ở đâu rẻ <<
Các phân khúc giá cỏ nhân tạo làm sân bóng đá
Giá cỏ sân bóng nhân tạo loại rẻ, phổ thông
Đây là dòng cỏ nhân tạo phổ biến nhất với mức giá thấp, phổ thông, thường được sử dụng nhiều trong sân bóng nhỏ như sân 5 người, sân học sinh hoặc sân công cộng tần suất sử dụng ít, hoặc sân bóng phục vụ cộng đồng, khu dân cư. Với chi phí đầu tư thấp nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu cơ bản về độ an toàn và thẩm mỹ, độ bền tương đối.

>>Bảng giá dòng thảm cỏ nhân tạo sân bóng giá rẻ hãng khác <<
Ưu điểm:
- Giá thành thấp, phù hợp với ngân sách hạn chế.
- Sợi PE Dtex >8000 mềm dẻo, hạn chế trầy xước khi té ngã, an toàn cho trẻ nhỏ.
- Trọng lượng nhẹ, thi công nhanh chóng, dễ vận chuyển.
Nhược điểm:
- Độ bền chỉ ở mức trung bình, thường dao động từ 4–6 năm.
- Đế 2 -3 lớp dễ bị bong tróc nếu lắp đặt trên bề mặt nền yếu hoặc thi công không đạt tiêu chuẩn
- Mật độ sợi không cao, khả năng đàn hồi và chịu lực hạn chế, không phù hợp cho hoạt động thi đấu cường độ cao.
Gợi ý lựa chọn:
- CCGrass TURBO: Giá tốt, chất lượng ổn định.
- VHT G20: Mẫu cỏ quốc nội phổ biến, dễ bảo trì.

Thảm cỏ nhân tạo sân bóng giá tầm trung và tốt
Dòng thảm cỏ bán chạy và là lựa chọn phổ biến hàng đầu cho các sân bóng từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp, đáp ứng các yêu cầu về độ bền cao, độ đàn hồi tốt, mặt cỏ êm ái. Ở phân khúc này có rất nhiều loại cỏ mà chủ đầu tư có thể lựa chọn từ dòng mặt đế tốt, mặt cỏ chất lượng, êm ái hay đến các dòng cỏ siêu dày.

>> Cỏ nhân tạo làm sân bóng đá không hạt cao su cao cấp <<
Ưu điểm:
- Đế 3 lớp hoặc phủ PU chắc chắn, giúp tăng độ bám và kết dính với nền sàn.
- Sợi PE cao cấp, Dtex từ 8000 – 17000, đàn hồi tốt, chịu lực và ma sát cao.
- Bề mặt chống tia UV, giữ màu ổn định ngay cả dưới điều kiện nắng gắt, thích hợp sử dụng lâu dài ngoài trời.
- Tỷ lệ sợi dày, đem lại cảm giác êm ái, hỗ trợ tốt cho hoạt động thể thao chuyên nghiệp.
Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn, chi phí đầu tư ban đầu lớn.
- Cần thi công bởi đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm để đảm bảo chất lượng sử dụng tối ưu.
Gợi ý lựa chọn:
- Diamond: Giá hợp lý, chất lượng tốt, được ưa chuộng rộng rãi.
- Excel Turf Elite: Lớp PU cao cấp, phù hợp cho sân khai thác dài hạn.
- SUPER B 17000D: Độ bền cao nhất, bảo hành đến 12 năm.
- VHT B09: Thích hợp sân chuyên nghiệp, yêu cầu thẩm mỹ cao.

Từ giá cỏ nhân tạo sân bóng đá mini đến thảm cỏ cao cấp, mỗi loại đều có vị trí ứng dụng phù hợp. Chủ đầu tư nên cân nhắc giữa mục đích sử dụng và ngân sách đầu tư. Với dự án nhỏ, loại giá rẻ giúp tiết kiệm chi phí ban đầu. Ngược lại, nếu hướng đến khai thác dài hạn, giá thảm từ trung bình đến cao sẽ đảm bảo độ bền, ít bảo trì và hiệu suất khai thác tối ưu. Hãy lựa chọn thông minh để mỗi mét vuông cỏ là một bước đầu tư hiệu quả!
Liên hệ sỉ và lẻ cỏ nhân tạo sân vườn
- Trụ sở : 203A Võ Thị Sáu, Xuân Hòa, TP.HCM
- Kho hàng Miền Nam: 1372 Lê Đức Thọ, P.An Hội Đông, TPHCM
- Kho hàng Miền Bắc: Biệt Thự BT8, KĐT Việt Hưng, P. Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng Miền Trung: 71 Thanh Tịnh, Thanh Khê, Đà Nẵng
- Hotline: 0856.190078
